Tra từ: 最 - Từ điển Hán Nôm
① Rất, như tối hảo 最 好 rất tốt. ② Giỏi hơn. Nhà Hán khảo sát quan lại chia ra hai hạng, tối 最 và điến 殿. Ðiến là kẻ không xứng chức, tối là kẻ có tài giỏi. ③ Cùng tột, dùng làm trợ từ.
Searching…
① Rất, như tối hảo 最 好 rất tốt. ② Giỏi hơn. Nhà Hán khảo sát quan lại chia ra hai hạng, tối 最 và điến 殿. Ðiến là kẻ không xứng chức, tối là kẻ có tài giỏi. ③ Cùng tột, dùng làm trợ từ.
最,汉语常用字(一级字),读作zuì,最早见于战国文字。 从冃,取声,冃本义是帽子。 所以“最”字本义是军功最高,因为帽子戴在人的头顶上,所以古人造字时用“冃”作意符,表示最高,最突出的意思 …
Learn more details about 最 Chinese character and share your story, photos and comments about it. Also check out the example sentences for the character
最的拼音是zuì,最字共12画,部首是日部,本页介绍最字的意思,最的详细解释,最的读音、笔顺,还包括最的翻译、输入法、异体字、造字法、结构、五行、电码、五笔、仓颉等。
「最」從「冃」「取」聲。 「最」和「聚」皆從「取」得聲,「取」、「聚」、「最」意思上也有孳乳關係。 「取」得到義引申為集合,後在「取」下加三「人」造「聚」,引申出多乃至極,即今「最」 …
(3) 聚,聚合 [assemble;gather] 得其常心,物所爲最之哉?——《莊子·德充符》 冬收五藏,最萬物。 ——《管子·禁藏》。 注:「最,聚也。 」 民舉所最粟。 ——《管子·地數》 (4) 總計;合計 [amount …
【最】字五笔为JBCU, 郑码为KCXS, 仓颉码为ASJE, 四角码为60447, 电码为2584。 【最】字Unicode码为U+6700,位于Unicode编码中日韩统一表意文字【区】。 【最】字属《现代汉语常用字表》500个 …