COLLECT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
uk / kəˈlekt / us / kəˈlekt / When you call collect or make a collect phone call, the person you call pays for the call:
Searching…
uk / kəˈlekt / us / kəˈlekt / When you call collect or make a collect phone call, the person you call pays for the call:
The best way to save, organize and share ideas from all your apps
Collect là ứng dụng phù hợp để lưu và chia sẻ nguồn cảm hứng trong các bảng sắp xếp ý tưởng của bạn. Cổng thông tin giúp bạn dễ dàng yêu cầu phản hồi về các dự án đang thực hiện của mình bằng...
Collect có nghĩa là thu thập hoặc tập hợp các đối tượng, thông tin. Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh về việc gom góp, các động từ đồng nghĩa như gather.
Suy ra, rút ra I collect from your words that... qua những lời anh nói tôi suy ra là...
Nghĩa của từ collect trong tiếng Việt collect trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Có thể thấy, “collect” là một từ vựng vô cùng phổ biến đối với những người học tiếng Anh và nó cũng có tần suất xuất hiện nhiều từ giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày cho đến các đề thi, đề kiểm tra.