vulnerable的动词

Searching…

www.bing.com

VULNERABLE Definition & Meaning - Merriam-Webster

Vulnerable continues to carry its original meaning of “capable of being physically wounded,” but since the late 1600s it has also been used figuratively to suggest a defenselessness against non-physical …

www.bing.com

Vulnerable là gì? | Từ điển Anh - Việt | ZIM Dictionary

Vulnerable nghĩa là dễ bị tổn thương hoặc có khả năng bị ảnh hưởng tiêu cực. Từ này thường dùng để mô tả trạng thái yếu đuối hoặc rủi ro, có thể kết hợp với các tính từ và danh từ liên quan.

www.bing.com

Nghĩa của từ Vulnerable - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng Tính từ Có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm the young birds are very vulnerable to predators những con chim non rất dễ bị thú ăn thịt làm hại